Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

Double Crown - James I 2nd coinage, 5th bust

Đơn vị phát hành England
Năm 1611-1619
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng 4.89 g
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau A crowned quartered shield of arms occupies the centre of the field, displaying the royal arms of England and Scotland quarterly, with France in the second and third quarters and Ireland in the fourth, all within a beaded inner circle. The royal cypher IR (Jacobus Rex) appears on either side of the shield, dividing the design. The crowned shield is rendered with fine engraved detail consistent with the hammered gold coinage of James I's second coinage. The encircling Latin legend HENRICVS ROSAS REGNA IACOBVS I R runs between the inner and outer beaded borders, alluding to Henry VII's union of the roses and James I's union of the crowns.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc ND (1611-1612) - mm. Mullet (25) -
ND (1612-1613) - mm. Tower (71) -
ND (1613) - mm. Trefoil (45) -
ND (1613-1615) - mm. Cinquefoil (32) -
ND (1615-1616) - mm. Tun (123) -
ND (1616-1617) - mm. Book on lectern (132) -
ND (1617-1618) - mm. Crescent (72b) -
ND (1618-1619) - mm. Plain cross (7a) -
ND (1619) - mm. Saltire cross (16) -
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH