| Đơn vị phát hành | Rûm Sultanate |
|---|---|
| Năm | 1219-1225 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Dirham (0.7) |
| Tiền tệ | Dinar (1016-1308) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 3 g |
| Đường kính | 24 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Arabic inscription in three lines, circular Arabic inscription |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | Al-Muminin Al -Imam Al Nasir Li-din Allah Amir Sana taman, `Ashra va sitmia (Translation: Imam al-Nasir year eight, ten and six hundred) |
| Mô tả mặt sau | Arabic inscription in three lines, circular Arabic inscription |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | Ala-al dunya va addin Abu Al-fatih Qaiqubad bin Qaihusru ----- from 9:00 Zarb Haza Ad-dirham biquniya (Translation: Ruler of the earth Qaiqubad bin Qaihusru ----- Struck this Dirham in Konya) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 616 (1219) - - 617 (1220) - - 618 (1221) - - 619 (1222) - - 620 (1223) - - 620 (1223) - - 621 (1224) - - 622 (1225) - - |
| ID Numisquare | 9385764210 |
| Ghi chú |