Danh mục
| Đơn vị phát hành | Abbasid Caliphate |
|---|---|
| Năm | 769 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | A#213.1 |
| Mô tả mặt trước | Central field bears the Islamic shahada in Kufic Arabic script: 'There is no deity except God alone, He has no equal.' This central inscription is enclosed within two thin concentric circles. The outer marginal legend, rendered in Kufic script, reads the mint and date formula: 'In the name of God, this dirham was struck in Arran in the year one hundred and fifty-two.' The margin is further decorated with a repeating pattern of annulets between the border circles. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | المركز: لا إله إلا الله وحده لا شريك له الهامش: بسم الله ضرب هذا الدرهم باران سنه اثنتىن وخمسىن و مىه (Translation: Circle center: There is no diety except the one God alone he has no equal External margin: In the name of God this dirham was struck in Arran in the year two and fifty and one hundred.) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 152 (769) - اثنتىن وخمسىن و مىه |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |