Danh mục
| Đơn vị phát hành | Abbasid Caliphate |
|---|---|
| Năm | 754 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | لا إله إلا الله وحده لا شريك له | بسم الله ضرب هذا الدرهم بالبصرة سنة ست وثلثين ومائة |
| Mô tả mặt sau | Central field contains the Quranic phrase in Arabic Kufic script: 'Muhammad rasul Allah' (Muhammad is the messenger of God). The outer marginal legend carries the continuation of Quranic verse 9:33: 'Muhammad rasul Allah arsalahu bi al-huda wa din al-haqq li-yuzhirahu ala al-din kullihi wa law kariha al-mushrikun' (Muhammad is the messenger of God, who sent him with guidance and the religion of truth to make it prevail over all religions, even if the polytheists are averse). The reverse, like the obverse, is purely epigraphic in the classical Abbasid hammered dirham tradition, with no decorative borders or figural elements. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |