Diobol

Đơn vị phát hành Klazomenai
Năm 480 BC - 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 2 Obols (⅓)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.03 g
Đường kính 10 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BMC Greek#14, GCV#3503
Mô tả mặt trước Forepart of winged boar facing right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Four-part incuse square.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau K
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (480 BC - 400 BC) - -
ID Numisquare 9028680000
Thông tin bổ sung
×