| Đơn vị phát hành | Córdoba |
|---|---|
| Năm | 930-947 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Dinar |
| Tiền tệ | Dinar (929-1031) |
| Chất liệu | Gold |
| Trọng lượng | 4.25 g |
| Đường kính | 23 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Arabic lettering |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước |
لا الـه لا الله وحـدة لا شريك له محمد رسول الله محمد محمد رسول الله ارسله بالهدى و دين الحق ليظهره على الدين كله ولو كره المشركون (Translation: no god but God alone (He) has no partner Muhammad the Messenger of God Mohammed Muhammad is the messenger of God. He sent him with guidance and the true religion to reveal it to all religions even if the polytheists abhor it.) |
| Mô tả mặt sau | Arabic lettering |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau |
الامام الناصر لـديـن الله عبدالرحمن أمير المؤمنين بسم الله ضرب هذا الدينر سنة احدى وعشرين وثلاثمائة (Translation: The Imam al-Nasir Li-Din Allah Abd al-Rahman Commander of the Faithful In the name of God, this dinar was struck in the year three hundred and twenty-one) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
317 (930) - سبع عشرة وثلثمئة - 318 (930) - ثمان عشرة وثلثمئة - 321 (933) - احدى وعشرين وثلثمئة - 322 (934) - اثنتين وعشرين وثلثمئة - 324 (936) - اربع وعشرين وثلثمئة - 330 (942) - ثلثين وثلثمئة - 331 (943) - احدى وثلثين وثلثمئة - 332 (944) - اثنتين وثلثين وثلثمئة - 333 (945) - ثلث وثلثين وثلثمئة - 334 (946) - اربع وثلثين وثلثمئة - 335 (947) - خمس وثلثين وثلثمئة - |
| ID Numisquare | 5839976550 |
| Thông tin bổ sung |
|