6 Pence - Elizabeth II 1st portrait

Đơn vị phát hành New Zealand
Năm 1953-1965
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 6 Pence (1⁄40)
Tiền tệ Pound (1840-1967)
Chất liệu Copper-nickel
Trọng lượng 2.83 g
Đường kính 19.3 mm
Độ dày 1.35 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc Obverse: Mary Gillick
Reverse: George Kruger Gray
Lưu hành đến 31 October 2006
Tài liệu tham khảo KM#26.1, KM#26.2
Mô tả mặt trước Young laureate bust of HM Queen Elizabeth II right, legend around. Note: varieties with or without shoulder strap (see below)
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước + QUEEN·ELIZABETH·THE·SECOND M·G·
Mô tả mặt sau A Huia bird (Heteralocha acutirostris) perched on a branch Is an extinct wattle-bird & was found only in North Island of New Zealand.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau NEW·ZEALAND K·G SIXPENCE 1965
Cạnh Reeded
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1953 - KM# 26.1 - 1 200 000
1953 - KM# 26.1; Matte Proof -
1953 - KM# 26.1; Proof - 7 000
1954 - KM# 26.1 - 1 200 000
1954 - KM# 26.1; Proof -
1955 - KM# 26.1 - 1 600 000
1955 - KM# 26.1; Proof -
1956 - KM# 26.2 - 2 000 000
1956 - KM# 26.2; Proof -
1957 - KM# 26.1 - 2 400 000
1957 - KM# 26.1; Proof -
1957 - KM# 26.2 -
1957 - KM# 26.2; Proof -
1958 - KM# 26.2 - 3 000 000
1958 - KM# 26.2; Proof -
1959 - KM# 26.2 - 2 000 000
1959 - KM# 26.2; Proof -
1960 - KM# 26.2 - 1 600 000
1960 - KM# 26.2; Proof -
1961 - KM# 26.2 - 800 000
1961 - KM# 26.2; Proof -
1962 - KM# 26.2 - 1 200 000
1962 - KM# 26.2; Proof -
1963 - KM# 26.2 - 800 000
1963 - KM# 26.2; Proof -
1964 - KM# 26.2 - 3 800 000
1964 - KM# 26.2; Proof -
1965 - KM# 26.2 - 8 600 000
1965 - KM# 26.2; broken wing -
1965 - KM# 26.2; BU Year Set - 175 000
1965 - KM# 26.2; Prooflike - 25 000
ID Numisquare 9190589200
Ghi chú
×