Danh mục
| Đơn vị phát hành | Casa de Moneda de Chile |
|---|---|
| Năm | 2000-2023 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Right-facing portrait bust of Cardinal Raúl Silva Henríquez occupying the centre of the coin, rendered in bold relief against a plain field. The mintmark (So) appears to the right of the effigy. On earlier issues, the engraver's signature F.ORE.P. is incised along the right side of the bust truncation. The legend REPUBLICA DE CHILE arcs along the upper periphery, with the cardinal's name CARDENAL RAUL SILVA HENRIQUEZ disposed along the lower portion of the obverse field. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Reeded. Coins from 2000 to 2003 haves 23.5 grooves/cm and from |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2000 So - With F. Ore. P - 20,000,000 2001 So - With F. Ore. P - 30,000,000 2002 So - Large date (5.2 mm), With F. Ore. P - Grooves variants exist - 39,800,000 2002 So - Small date (4.1 mm), With F. Ore. P - 2003 So - With F. Ore. P. - Grooves variants exist - 35,000,000 2008 So - Large Mint Mark, Thick date. With F. Ore. P. - 38,000,000 2008 So - Small Mint Mark, Thin date. With F. Ore. P. - 2010 So - Without F. Ore. P. - 3,000,000 2011 So - Without F. Ore. P. - 20,000,000 2012 So - Without F. Ore. P. - 25,000,000 2013 So - Without F. Ore. P. - 32,000,000 2014 So - Without F. Ore. P. - 21,000,000 2015 So - Without F. Ore. P. - 68,000,000 2016 So - Without F. Ore. P. - 28,000,000 2017 So - Without F. Ore. P. - 77,000,000 2018 So - Without F. Ore. P. - 22,000,000 2019 So - Without F. Ore. P. - 20,000,000 2021 So - Without F. Ore. P. - 25,000,000 2022 So - Without F. Ore. P. - 32,000,000 2023 So - Without F. Ore. P. - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |