| Đơn vị phát hành | Kazakhstan |
|---|---|
| Năm | 2002 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 50 Tenge |
| Tiền tệ | Tenge (1993-date) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 11.1 g |
| Đường kính | 31 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#41 |
| Mô tả mặt trước | National Coat of Arms, denomination below |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | ••• ҚАЗАҚСТАН • 50 ТЕҢГЕ • ҰЛТТЫҚ БАНКІ ••• ҚҰБ (Translation: National Bank of Kazakhstan 50 Tenge) |
| Mô tả mặt sau | Bust of the Kazakh writer Gabiden Mustafin, date left |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | ҒАБИДЕН МҰСТАФИН 1902 2002 (Translation: Gabiden Mustafin) |
| Cạnh | Alternatively ribbed and smooth |
| Xưởng đúc | (ҚҰБ) Kazakhstan Mint (Қазақстан теңге сарайы), Ust-Kamenogorsk, Kazakhstan (1992-date) |
| Số lượng đúc | 2002 ҚҰБ - - 50 000 |
| ID Numisquare | 8063076400 |
| Ghi chú |