Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Royal Thai Mint |
|---|---|
| Năm | 2008-2017 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 50 Satangs (50 สตางค์) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Bare-headed effigy of King Bhumibol Adulyadej (Rama IX) in left-facing profile, depicted in military dress uniform with an ornately decorated collar visible at the truncation. The portrait is rendered in high relief with fine detail. A Thai-script legend curves along the left field identifying the king by name, while a second inscription at the right reads 'Rama IX' in Thai numerals. The effigy was engraved by Supab Aun-aree. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central depiction of Doi Suthep Temple (Wat Phra That Doi Suthep) from Chiang Mai province, rendered in detailed relief showing the tiered chedi and surrounding structures. The denomination '๕๐' in Thai numerals appears to the left of the central motif and '50' in Western Arabic numerals to the right. The country name 'ประเทศไทย' (Thailand) is inscribed along the upper arc, while the Buddhist Era date appears in Thai script and numerals along the lower portion of the field. The reverse was engraved by Paithoon Na Chiangmai. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2551 (2008) - พ.ศ.๒๕๕๑ - 78,600,000 2552 (2009) - พ.ศ.๒๕๕๒ - 225,000,000 2553 (2010) - พ.ศ.๒๕๕๓ - 235,000,000 2554 (2011) - พ.ศ.๒๕๕๔ - 306,464,000 2557 (2014) - พ.ศ.๒๕๕๗ - 49,988,000 2558 (2015) - พ.ศ.๒๕๕๘ - 160,012,000 2559 (2016) - พ.ศ.๒๕๕๙; Thick Lettering - 2559 (2016) - พ.ศ.๒๕๕๙; Thin Lettering - 2560 (2017) - พ.ศ.๒๕๖๐; planned mintage; Mennica Polska (100M); posthumous - 125,000,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |