50 Francs Non-Magnetic

Đơn vị phát hành French Polynesia (1957-date)
Năm 2006-2019
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 50 Francs (50 XPF)
Tiền tệ CFP Franc (1945-date)
Chất liệu Copper-nickel
Trọng lượng 15 g
Đường kính 33 mm
Độ dày 2.35 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Nghệ nhân khắc Obverse: Raymond Joly
Reverse: Aleth Guzman-Nageotte
Lưu hành đến 30 November 2022
Tài liệu tham khảo KM#13a, Schön#17a
Mô tả mặt trước Capped bust Marianne to left above date.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước RÉPUBLIQUE FRANÇAISE R. JOLY I·E·O·M 2009
Mô tả mặt sau Name of country and value above Moorea harbour
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau POLYNESIE FRANCAISE 50 f GA
(Translation: French Polynesia)
Cạnh Milled
Xưởng đúc Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
Số lượng đúc 2006 - - 15 000
2007 - - 315 000
2008 - - 202 500
2009 - - 300 000
2010 - - 120 000
2011 - - 132 000
2012 - - 48 000
2013 - -
2014 - - 192 000
2015 - - 120 000
2016 - - 24 000
2017 - - 240 000
2018 - - 120 000
2019 - -
ID Numisquare 7642373700
Thông tin bổ sung
×