Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Central Bank of Cyprus |
|---|---|
| Năm | 2008-2023 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse presents the common euro cent design by Luc Luycx, featuring a cartographic representation of Europe in relief against a finely lined background, with the continent depicted without internal borders to symbolise European unity. The large numeral 50 appears prominently to the left of the map, with the denomination inscription EURO CENT arranged vertically to the right. Twelve five-pointed stars, referencing the flag of the European Union, are positioned along the lower arc of the coin's field. The initials LL, denoting engraver Luc Luycx, appear discreetly within the design. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Indented |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2008 - - 30,000,000 2008 - BU set, mint of Finland - 70,000 2009 - - 1,000,000 2009 - BU set, mint of Finland - 15,000 2010 - - 200,000 2011 - - 200,000 2011 - BU set, mint Bank of Greece - 10,000 2012 - - 1,000,000 2012 - BU set, mint Bank of Greece - 12,000 2013 - - 100,000 2013 - BU set, mint Bank of Greece - 10,000 2014 - - 100,000 2014 - BU set, mint Bank of Greece - 7,000 2015 - - 100,000 2015 - BU set, mint Bank of Greece - 7,000 2016 - - 100,000 2016 - BU set, mint Bank of Greece - 7,000 2017 - - 95,000 2017 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2018 - - 95,000 2018 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2019 - - 1,395,000 2019 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2020 - - 1,495,000 2020 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2021 - - 1,920,000 2021 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2022 - - 1,925,000 2022 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2023 - - 100,000 2023 - BU - 5,000 2024 - BU - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |