Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Royal Norwegian Mint |
|---|---|
| Năm | 1917-1920 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 5 Øre (0.05 NOK) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | •KONGERIKET•NORGE• (Translation: Kingdom of Norway) |
| Mô tả mặt sau | The denomination numeral '5' is prominently displayed at the top of the field in a large, bold typeface, with the currency unit 'ØRE' inscribed directly below in matching style. Three stylised trefoil or triangular ornamental devices — reminiscent of Viking-inspired knotwork motifs — are arranged symmetrically around the central denomination, one at lower centre and one each at upper left and upper right. The date appears in small numerals below the denomination, separated by a small mint mark or ornamental device between the digits. The overall design is uncluttered and modernist in conception. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1917 - - 1,700,000 1918 - overdate variety exists - 432,000 1919 - - 3,464,000 1920 - - 1,629,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |