| Đơn vị phát hành | East Africa |
|---|---|
| Năm | 1955-1963 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 5 Cents (0.05) |
| Tiền tệ | Shilling (1921-1967) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 5.67 g |
| Đường kính | 25.3 mm |
| Độ dày | 1.5 mm |
| Hình dạng | Round with a round hole |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#37, Schön#38 |
| Mô tả mặt trước | Central hole divides crown and denomination surrounded by legend |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | QUEEN ELIZABETH THE SECOND FIVE CENTS Η |
| Mô tả mặt sau | Curved tusks flank the centre hole |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | EAST AFRICA 5 1957 |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc |
Royal Mint (Tower Hill), London,United Kingdom (1810-1975) H Heaton and Sons / The Mint Birmingham (Heaton and Sons / The Mint Birmingham Limited),United Kingdom (1850-2003) KN Kings Norton Metal Company,Birmingham, United Kingdom (1890-1962) |
| Số lượng đúc |
1955 - - 2 000 000 1955 - Proof - 1955 H - - 4 000 000 1955 H - Proof - 1955 KN - - 2 000 000 1956 H - - 3 000 000 1956 KN - - 3 000 000 1956 KN - Proof - 1957 H - - 5 000 000 1957 KN - - 5 000 000 1961 H - - 4 000 000 1963 - - 12 600 000 1963 - Proof - |
| ID Numisquare | 1445743910 |
| Thông tin bổ sung |
|