| Đơn vị phát hành | Panama |
|---|---|
| Năm | 1975-1982 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 5 Balboas |
| Tiền tệ | Balboa (1904-date) |
| Chất liệu | Copper-nickel clad copper (Cladding: 75% Copper, 25% Nickel; Core: 100% Copper) |
| Trọng lượng | 30.18 g |
| Đường kính | 39 mm |
| Độ dày | 3 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#40 |
| Mô tả mặt trước | Coat of arms of Panamá, value in letters below |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | REPUBLICA DE PANAMA PRO MUNDI BENEFICIO ********* FM 5 BALBOAS (Translation: Republic of Panama For the Benefit of the World FM 5 Balboas) |
| Mô tả mặt sau | Facing portrait of Belisario Porras, his name above, date below. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | BELISARIO PORRAS 1975 |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | (FM) Franklin Mint (The Franklin Mint), Wawa, Pennsylvania, United States (1964-date) |
| Số lượng đúc | 1975 FM - KM#40.1 - 1 410 1975 FM - KM#40.1; Matte - 5 125 1975 FM - KM#40.2; Ley 0.925 erroneous - 4 000 1976 FM - KM#40.1 Matte - 125 1976 FM - KM#40.2 Ley 0.925 erroneous - 5 000 1977 FM - KM#40.1 - 125 1979 FM - KM#40.1 - 1 000 1980 FM - KM#40.1 - 1 000 1982 FM - KM#40.1 - 1 200 1982 FM - KM#40.5 `Ley 0.500` erroneous - 200 |
| ID Numisquare | 3331178370 |
| Ghi chú |