| Đơn vị phát hành | Cameroon (1960-date) |
|---|---|
| Năm | 2016 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 2500 Francs CFA |
| Tiền tệ | CFA franc (Bank of Central African States, 1973-date) |
| Chất liệu | Silver (.999) |
| Trọng lượng | 17.50 g |
| Đường kính | 38 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled, Colored |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Cross at centre, the Black Madonna of Częstochowa at top, saint at left and right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | REPUBLIQUE DU CAMEROUN 2500 FRANCS CFA 2016 Ag 999 mw (Translation: Republic of Cameroon.) |
| Mô tả mặt sau | The spearhead of the Holy Lance facing left, two silhouettes at bottom. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | ANNO DOMINI 1000 ZJAZD GNIEŹNIEŃSKI (Translation: In the year of the Lord 1000. Congress of Gniezno.) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 2016 - - 966 |
| ID Numisquare | 1981946720 |
| Ghi chú |