| Đơn vị phát hành | Montenegro |
|---|---|
| Năm | 1910 |
| Loại | Commemorative circulation coin |
| Mệnh giá | 20 Perpera |
| Tiền tệ | Perper (1906-1918) |
| Chất liệu | Gold (.900) |
| Trọng lượng | 6.775 g |
| Đường kính | 21.1 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | Stephan Schwartz |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#11, Fr#5 |
| Mô tả mặt trước | Bare head left, legend around, dates below |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Cyrillic, Latin |
| Chữ khắc mặt trước | НИКОЛА I Б.М.КРАЉ И ГОСПДАР ЦРНЕ ГОРЕ SS ★ 1860-1910 ★ (Translation: Nicholas I, Prince and Ruler of Montenegro) |
| Mô tả mặt sau | Crowned mantled arms within sprigs above date and value |
| Chữ viết mặt sau | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt sau | КРАЉЕВИНА ЦРНА ГОРА 20 ПЕРПЕРА 1910 (Translation: Kingdom of Montenegro 20 Perpera) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1910 - - 30 003 |
| ID Numisquare | 2237655490 |
| Ghi chú |