Danh mục
| Đơn vị phát hành | Egypt |
|---|---|
| Năm | 1814-1817 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | KM#178, Kahnt/Schön#36 |
| Mô tả mặt trước | Central field dominated by the elaborate calligraphic tughra of Sultan Mahmud II, rendered in the traditional Ottoman monogram style with interlocking loops and vertical strokes. The denomination numeral '٢٠' (20 Para) appears below the tughra in Arabic script. The coin's edge shows a milled border. The overall design is characteristic of early 19th-century Ottoman provincial coinage struck for Egypt. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | ٢٠ پ (Translation: 20 Para) |
| Mô tả mặt sau | Central field bears a two-line Arabic inscription reading 'Duriba Misr' (Struck in Egypt), with the regnal year '١٢٢٣' (1223 AH) displayed prominently below. Above the mint name, the regnal year suffix (ranging from ٢٩ to ٣٢, indicating years 29 through 32 of Mahmud II's reign) appears at the top of the field. The milled border frames the reverse design. The inscription style is characteristic of Ottoman provincial mint issues. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |