Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

20 Euro Cents

Đơn vị phát hành Central Bank of Cyprus
Năm 2008-2023
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng 5.74 g
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước The obverse depicts the Kyrenia ship, an ancient Greek merchant vessel dating to the fourth century BC, rendered in detailed relief at the centre of the field. The wreck of this vessel, discovered off the northern coast of Cyprus, is regarded as a powerful symbol of the island's maritime heritage and its historical role as a major Mediterranean trading hub. The bilingual legend ΚΥΠΡΟΣ·KIBRIS appears along the periphery, incorporating both the Greek and Turkish designations for Cyprus, with the year of issue positioned between the two name forms.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước ΚΥΠΡΟΣ·2008·KIBRIS
Mô tả mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc 2008 - - 64,930,000
2008 - BU set, mint of Finland - 70,000
2009 - - 985,000
2009 - BU set, mint of Finland - 15,000
2010 - - 200,000
2011 - - 190,000
2011 - BU set, mint Bank of Greece - 10,000
2012 - - 1,000,000
2012 - BU set, mint Bank of Greece - 12,000
2013 - - 90,000
2013 - BU set, mint Bank of Greece - 10,000
2014 - - 100,000
2014 - BU set, mint Bank of Greece - 7,000
2015 - - 100,000
2015 - BU set, mint Bank of Greece - 7,000
2016 - - 100,000
2016 - BU set, mint Bank of Greece - 7,000
2017 - - 95,000
2017 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000
2018 - - 95,000
2018 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000
2019 - - 6,095,000
2019 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000
2020 - - 4,295,000
2020 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000
2021 - - 4,800,000
2021 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000
2022 - - 5,165,000
2022 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000
2023 - - 245,000
2023 - BU - 5,000
2024 - BU -
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH