Danh mục
| Đơn vị phát hành | National Bank of Yugoslavia |
|---|---|
| Năm | 1963 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | 3.7 g |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | СОЦИЈАЛИСТИЧКА ФЕДЕРАТИВНА РЕПУБЛИКА ЈУГОСЛАВИЈА 29·XI·1943 (Translation: Socialist federal republic of Yugoslavia 29th November 1943) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung |
The 1963 Yugoslav coinage reform accompanied the redenomination that replaced the old dinar at a rate of 100:1, an attempt to stabilize a currency that had been eroded by postwar inflation and the economic disruption following Tito's break with Stalin in 1948. This 20-dinar piece belongs to the first series issued under the new parity, before Yugoslavia's experiment with market socialism began generating its own inflationary pressures in the late 1960s.
The "SFR" legend distinguishes this type from the earlier "FNR" issues — the change from Federativna Narodna Republika to Socijalistička Federativna Republika was made official by the 1963 constitution.