Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Imperial Board of Revenue (Hu Poo) |
|---|---|
| Năm | 1903-1917 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 20 Cash (0.02) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field bears the four-character Chinese legend 光緒元寶 (Guangxu Yuanbao, 'Guangxu Precious Currency') arranged in a large format within a dotted inner circle. The upper outer legend reads 大清銅幣 (Da Qing Tong Bi, 'Copper Coin of the Great Qing'), while the Manchu script legend ᠪᠠᡩᠠᡵᠠᠩᡤᠠ ᡩᠣᡵᠣ curves around the upper periphery between the dotted circle and the milled border. The mint authority 戶部 (Hu Poo, Board of Revenue) appears at the left, and the denomination 二十文 (Twenty Cash) is inscribed at the lower outer field. Small decorative rosette ornaments flank the central legend at the three and nine o'clock positions, and the entire design is framed by a prominent milled edge. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | 大清銅幣 ᠪᠠᡩᠠᡵᠠᠩᡤᠠ ᡩᠣᡵᠣ 光緒元寶 戶部 |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |