Æ15 Kerykeion

Đơn vị phát hành Corycus
Năm 100 BC - 1 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 2.80 g
Đường kính 15 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG France#1104, SNG France#1105
Mô tả mặt trước Aphlaston.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước KOPYKIΩTΩN
(Translation: of Korykos)
Mô tả mặt sau Winged kerykeion, magistrate`s name across fields.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΔΩPI
(Translation: Dori)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (100 BC - 1 BC) - -
ID Numisquare 4590869910
Ghi chú
×