15.65 Krooni Estonia's Euro Equivalent

Đơn vị phát hành Estonia
Năm 1999
Loại Non-circulating coin
Mệnh giá 15.65 Krooni (15.65 EEK)
Tiền tệ New kroon (1992-2011)
Chất liệu Gold (.900)
Trọng lượng 1.73 g
Đường kính 13.92 mm
Độ dày 0.75 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#37
Mô tả mặt trước Coat of Arms and date.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước EESTI VABARIIK 1999
(Translation: Republic of Estonia)
Mô tả mặt sau Ancient Estonian symbol and value within partial circle of stars.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau 15.65 KROONI
Cạnh Smooth
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1999 - Proof - 5 000
ID Numisquare 7726463100
Ghi chú
×