Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Japan Mint |
|---|---|
| Năm | 2014 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1000 Yen |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Japanese/Latin |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse displays a finely struck composition centered on the large numeral '1000' with the legend 'YEN' inscribed beneath it on a scroll-like ribbon. Above the denomination, the commemorative inscription 地方自治六十年 (60 Years of Local Autonomy) appears in bold Japanese characters. The upper field is dominated by an elegantly rendered spray of cherry blossoms (sakura) to the left and an intricate arrangement of stylized snowflake motifs to the right, both executed in high relief against a mirror-polished proof field. A large crescent moon arc sweeps across the lower right of the design. The reign date 平成26年 (Year 26 of Heisei) is inscribed along the lower rim, with the series number (47/60) indicated on the coin. |
| Chữ viết mặt sau | Japanese/Latin |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |