Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Japan Mint |
|---|---|
| Năm | 2011 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1000 Yen |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Japanese/Latin |
| Chữ khắc mặt trước | 日 本 国 岩手県 IWATE 千 円 (Translation: State of Japan Iwate prefecture 1000 yen) |
| Mô tả mặt sau | The reverse presents a finely executed proof design in uncolored silver relief. To the left, a graceful spray of cherry blossoms (sakura) in high relief occupies the field, while to the upper right a large stylized snowflake motif is surrounded by smaller hexagonal snowflake and dot elements, evoking the four seasons of Japan. A sweeping curved band bisects the lower field, above which the large numeral denomination '1000' appears in bold relief, with 'YEN' inscribed within the curved band below. The commemorative legend 地方自治六十年 (60 Years of Local Autonomy) is inscribed in Japanese characters above the denomination. The date 平成23年 (Year 23 of Heisei, i.e. 2011) appears along the lower rim. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |