Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Bank of Korea |
|---|---|
| Năm | 1993 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field features the official emblem of the 1993 Daejeon World Exposition, depicting a stylized globe rendered as an abstract spherical form with a sweeping orbital ring, evoking themes of science, technology, and global harmony. The emblem is enclosed within a raised inner circle, around which a broad legend in Hangul script reads 대전세계박람회 (Daejeon World Exposition) along the upper arc, flanked by decorative dot ornaments. The lower arc bears the issuer name 한국은행 (Bank of Korea), the denomination 천원 (One Thousand Won), and the date 1993, all in Hangul and Arabic numerals. The overall design is executed in a clean, modernist style characteristic of late twentieth-century commemorative coinage. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Hangul |
| Chữ khắc mặt trước | 대전세계박람회 한국은행 1993 천원 (Translation: Daejeon World Expo Bank of Korea One thousand Won) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |