Danh mục
| Đơn vị phát hành | Kingdom of Libya |
|---|---|
| Năm | 1965 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field displays the crowned Libyan royal coat of arms, featuring an eagle displayed bearing a shield on its breast. The Arabic legend naming the Kingdom of Libya arcs above the arms along the upper periphery. Dual dating appears below the arms, presenting both the Hijri year (١٣٨٥) and the Gregorian year (١٩٦٥), separated by a dash. The coin is struck with a beaded border running along the inner rim. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung |
Libya's 1965 coinage was struck just four years before Muammar Gaddafi's coup ended the Senussi monarchy entirely. King Idris I, then in his mid-seventies and increasingly governing from Tobruk rather than Tripoli, would never see a subsequent issue — the 1965 series proved to be the final coinage of the kingdom.