Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Danmarks Nationalbank |
|---|---|
| Năm | 1978-1994 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | FØROYAR HUNDRAÐ KRÓNUR ÚTGIVIN SAMBÆRT LÓG NR. 248-12 APRÍL 1949 SUM LÓGLIGT GJALDOYRA Í FØROYUM (Translation: Faroe Islands, one hundred Krónur, Issued under the law no. 248-April 12th 1949 as legal currency in the Faroe Islands) |
| Mô tả mặt sau | Yellow-gold and black print on white paper, with a broad ochre-gold guilloche border band repeating the word FØROYAR in white letterpress along all four margins. The central vignette presents a bold pen-and-ink style engraving of the historic Norse farmstead at Kirkjubøur (Kirkebø), with turf-roofed stone buildings set against a dramatic clifftop landscape. The denomination numeral 100 appears in green at lower left within a guilloche frame, and again at upper right within an ornate rosette medallion, flanked by the inscription FØROYAR at the top centre. |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | P#21a - 1978 P#21b - 1983 P#21c - 1987 P#21d - 1988 P#21e - 1990 P#21f - 1994 |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |