Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

10 Sen - Taishō

Đơn vị phát hành Imperial Japanese Mint
Năm 1912-1917
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau A boldly rendered radiant sun occupies the central field, with long alternating straight and tapered rays emanating outward from a smooth central disc. Encircling the sun is a wreath of cherry blossom (sakura) flowers arranged in an arc. Japanese characters reading 'Great Japan' appear on the left and the regnal year of Taishō on the right, while the denomination '10 SEN' is inscribed in Latin characters along the lower portion of the field. The design is enclosed within a toothed border.
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau 年 五 正 大 · 本 日 大
· 10 SEN ·
(Translation: · Great Japan · Year 5 of Taishō · 10 sen ·)
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc 1 (1912) - Y# 36.1; 年元正大; 元 for `first` - 10,344,307
2 (1913) - Y# 36.2; 年二正大 - 13,321,466
3 (1914) - Y# 36.2; 年三正大 - 10,325,327
4 (1915) - Y# 36.2; 年四正大 - 16,836,225
5 (1916) - Y# 36.2; 年五正大 - 10,324,179
6 (1917) - Y# 36.2; 年六正大 - 35,170,906
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH