Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

10 Pruta

Đơn vị phát hành Israel
Năm 1957
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Milled
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau The denomination '10 פרוטות' (10 Prutot) is inscribed prominently in the central field in Hebrew, with the Hebrew date תשי״ז (5717) below. Two stylized olive branches extend symmetrically along the inner rim, framing the inscriptions and serving as decorative borders consistent with Israeli coinage of the period.
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau 10 פרוטות תשי״ז
(Translation: 10 Prutot 5717)
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Thông tin bổ sung

The copper-plated aluminium composition was introduced as a cost-cutting measure after the original bronze 10 Pruta proved too expensive to produce at scale for a young state managing chronic foreign currency shortages. KM#20a is the later, lighter variant — the parent type, KM#20, was struck in bronze from 1949 onward. By 1957, Israel had already begun planning the currency reform that would eventually replace the entire Pruta series with the Lira-based Agorot coinage in 1960.

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH