Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Central Bank of the Republic of China (Taiwan) |
|---|---|
| Năm | 1981-2010 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Y#553, Schön#23 |
| Mô tả mặt trước | Facing left truncated effigy of Chiang Kai-shek in military dress, rendered in high relief against a flat field. The traditional Chinese legend 中華民國 (Republic of China) arcs across the upper field from right to left, while the Republic of China year inscription appears in the left field, also reading vertically in traditional Chinese characters. The portrait is realistically modelled with fine detail to the facial features and collar. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung |
Taiwan's NT$10 coin survived one of the stranger identity crises in modern numismatics: the Republic of China government, exiled to Taiwan since 1949, continued issuing coins under the ROC calendar year system — meaning this piece carries a year count reckoned from the founding of the Republic in 1912, not the Gregorian calendar. A coin dated "70" is 1981; "99" is 2010. Collectors unfamiliar with the Minguo calendar system routinely misdescribe these dates.