10 Marka

Đơn vị phát hành Estonia
Năm 1925
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 10 Marka
Tiền tệ Mark (1918-1927)
Chất liệu Nickel brass
Trọng lượng 6.25 g
Đường kính 26 mm
Độ dày 1.45 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc Boris Krümmer
Lưu hành đến 1 April 1933
Tài liệu tham khảo KM#4
Mô tả mặt trước Three lions facing left divide the date.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước 19 25
Mô tả mặt sau Denomination.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau EESTI VABARIIK 10 MARKA
(Translation: Republic of Estonia)
Cạnh Reeded
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1925 - Only 3,320,000 released into circulation - 4 129 410
ID Numisquare 4663915090
Ghi chú
×