Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

10 Cash - Guangxu Circled dragon without mountains

Đơn vị phát hành Honan Province Mint
Năm 1905
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Round
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Central field bears the four-character legend 光緒元寶 (Guangxu Yuanbao, meaning 'Guangxu Original Currency') arranged around a central yin-yang symbol (taiji) enclosed within a beaded inner circle. The upper outer legend reads 河南省造 (Made in Honan Province) from right to left, while the lower outer legend reads 當制錢十文 (Worth Ten Cash Copper Coin). Manchu script characters ᠪᠣᠣ ᡥᠣ (Boo-he, denoting the Honan Mint) flank the central motif on left and right within the beaded circle. The coin is encircled by a milled border with a dotted inner ring framing all inscriptions.
Chữ viết mặt trước Chinese, Manchu
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau A coiled Imperial Chinese dragon rendered in high relief occupies the central field, depicted frontally with its head facing the viewer, flanked by its sinuous body curling symmetrically to either side. The dragon is shown without mountains beneath it, consistent with the 'circled dragon without mountains' type. A beaded inner circle surrounds the dragon design. The upper arc of the outer legend reads HO-NAN and the lower arc reads TEN CASH in Latin script, separated by decorative rosette stops. The milled rim is defined by a continuous dentilated border.
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH