Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Bank of Mongolia |
|---|---|
| Năm | 2015 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field features the arms-shaped emblem of the Bank of Mongolia enclosed within a stylised ornamental cartouche, with the cursive Cyrillic legend МОНГОЛ БАНК (Mongol Bank) inscribed across the centre of the device. Flanking the central emblem on the left and right are two vertical Traditional Mongolian script legends reading the name and title of the issuing state. The denomination 10000 is rendered in large numerals beneath the central emblem, followed by the Cyrillic word ТӨГРӨГ (Tögrög) in bold relief along the lower field. The coin's rim is defined by a continuous reeded border. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Cyrillic / Traditional Mongolian |
| Chữ khắc mặt trước | Монгол Банк ᠮᠤᠩᠭᠤᠯ ᠤᠯᠤᠰ 10000 ТӨГРӨГ (Translation: The Bank of Mongolia Monggol Ulus (Mongolia) 10000 Tögrög) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |