Danh mục
| Đơn vị phát hành | German East Africa |
|---|---|
| Năm | 2004 |
| Loại | Replica coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central denomination '1' above the inscription 'RUPIE' and the original issue date '1910', all enclosed within a wreath of two symmetrical palm or laurel branches tied at the base with a ribbon bow, their tips meeting at the top of the wreath. The mint mark 'J' (Hamburg) appears below the date at the foot of the wreath. The circumscribed legend 'DEUTSCH OSTAFRIKA' arcs around the upper portion of the coin within a beaded border, identifying the colonial issuing authority. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | DEUTSCH OSTAFRIKA 1 RUPIE 1910 J (Translation: German East Africa) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2004 J - 1910 J |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |