Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Mughal Empire |
|---|---|
| Năm | 1638-1639 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | 11.4 g |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central square cartouche containing the royal epithet 'Badshah Ghazi Shah Jahan' in Arabic script. The name and titles of the emperor — Shahabuddin Muhammad Sahib-i-Qiran Sani — are arranged in a circular or marginal legend reading from left to right around the central square. The mint name Bhakkar appears at the bottom, accompanied by the regnal year (RY) 12, corresponding to AH 1049 (1638–1639 CE). The calligraphy is rendered in the formal Nastaliq or Naskh style characteristic of Mughal imperial coinage. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central square cartouche containing the Kalima Tayyiba (the Islamic declaration of faith: 'La ilaha illa Allah, Muhammadur Rasul Allah') in Arabic script. The names of the first four Rightly Guided Caliphs of Islam — Abu Bakr, Umar, Uthman, and Ali — are inscribed one at each corner of the design, a hallmark feature of Mughal rupee coinage of this period. The overall composition is formal and devotional, reflecting the established Mughal practice of combining Sunni Islamic legitimacy with imperial authority on the coinage. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND - - 1048 (1638) - RY 11 - 1049 (1639) - RY 12 - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |