Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Nepal Rastra Bank |
|---|---|
| Năm | 1976-1979 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Devanagari |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central field displays a vertical khukuri (traditional Nepalese curved knife) flanked symmetrically by two rhododendron branches bearing flowers and foliage, the rhododendron being the national flower of Nepal. Below this central emblem, the denomination 'एक रूपैयाँ' (One Rupee) and the issuing authority 'नेपाल' (Nepal) are inscribed in Devanagari script. The entire central motif is enclosed within a raised lotus-petal border composed of twelve scalloped segments, each containing a Devanagari inscription forming the honorific legend dedicated to Gorakhnaath and Bhawani. The outer rim is defined by a continuous beaded border. The overall design reflects the deeply Hindu-Buddhist artistic tradition of the Nepalese royal coinage. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2033 (1976) - (fr) २०३३ - 58,000 2034 (1977) - (fr) २०३४ - 30,000,000 2035 (1978) - (fr) २०३५ - 2036 (1979) - (fr) २०३६ - 30,000,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |