| Đơn vị phát hành | Kelantan, Sultanate of |
|---|---|
| Năm | 1903 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Pitis (0.1) |
| Tiền tệ | Keping (1801-1909) |
| Chất liệu | Tin |
| Trọng lượng | 4.5 g |
| Đường kính | 21.50 mm |
| Độ dày | 1.72 mm |
| Hình dạng | Round with a round hole |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Mitch WI#3919, Singh#SS 24, KM#15, 137 |
| Mô tả mặt trước | Arabic inscription surrounding circular hole. Base to edge, read clockwise. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước |
بلنجاان كراجان كلنتن (Translation: Currency of the Kelantan State) |
| Mô tả mặt sau | Arabic inscription surrounding circular hole. Base to edge, read clockwise. |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau |
ضرب في ذو الحجة١٣٢١ (Translation: Minted in the month of Dhu`l-Ḥijjah year AH 1321) |
| Cạnh | Plain. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
1321 (1903) - ١٣٢١ - |
| ID Numisquare | 3585956890 |
| Thông tin bổ sung |
|