| Đơn vị phát hành | British West Africa |
|---|---|
| Năm | 1912-1936 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Penny (1⁄240) |
| Tiền tệ | Pound (1907-1968) |
| Chất liệu | Copper-nickel (75% Copper, 25% Nickel) |
| Trọng lượng | 9.45 g |
| Đường kính | 31 mm |
| Độ dày | 1.5 mm |
| Hình dạng | Round with a round hole |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#9 |
| Mô tả mặt trước | Crown above center hole, denomination around hole in English, in Arabic beneath NOTE: Mintmark (where present) below hole |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt trước | GEORGIVS V REX ET IND: IMP: ONE PENNY H وَاحِد پَنّي |
| Mô tả mặt sau | Hexagram, date beneath |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | BRITISH WEST AFRICA · 1919 · |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | Royal Mint (Tower Hill), London,United Kingdom (1810-1975) H Heaton and Sons / The Mint Birmingham (Heaton and Sons / The Mint Birmingham Limited),United Kingdom (1850-2003) KN Kings Norton Metal Company,Birmingham, United Kingdom (1890-1962) |
| Số lượng đúc | 1912 H - - 1 560 000 1913 - (fr) rare - 1 680 000 1913 H - (fr) rare - 144 000 1914 - - 3 000 000 1914 H - (fr) rare - 72 000 1915 H - - 3 295 000 1916 H - - 3 461 000 1917 H - - 444 000 1918 H - (fr) rare - 994 000 1919 H - - 21 864 000 1919 KN - - 264 000 1920 H - - 37 870 000 1920 KN - - 20 685 000 1922 KN - (fr) rare - 3 971 000 1926 - - 8 039 999 1927 - (fr) rare - 792 000 1927 - Proof - 1928 - - 6 672 000 1928 - Proof - 1929 - (fr) rare - 636 000 1929 - Proof - 1930 - Proof - 1933 - - 2 806 000 1934 - - 2 640 000 1934 - Proof - 1935 - - 8 551 000 1935 - Proof - 1936 - - 7 368 000 1936 - Proof - |
| ID Numisquare | 6335774520 |
| Ghi chú |