| Đơn vị phát hành | British West Africa |
|---|---|
| Năm | 1907-1910 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Penny (1⁄240) |
| Tiền tệ | Pound (1907-1968) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 9.45 g |
| Đường kính | 30.5 mm |
| Độ dày | 1.7 mm |
| Hình dạng | Round with a round hole |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#2, Schön#2 |
| Mô tả mặt trước | Crown above center hole, denomination around hole in English, in Arabic beneath |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt trước | EDWARD VII KING & EMPEROR ONE PENNY وَاحِد پَنّي |
| Mô tả mặt sau | Hexagram, date beneath |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | NIGERIA-BRITISH WEST AFRICA · 1910 · |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1907 - - 863 000 1908 - - 3 217 152 1909 - - 960 000 1910 - - 2 520 000 |
| ID Numisquare | 5581783900 |
| Ghi chú |