| Đơn vị phát hành | Israel |
|---|---|
| Năm | 1980 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 1 Agora (0.01 ILP) |
| Tiền tệ | Pound (1960-1980) |
| Chất liệu | Nickel |
| Trọng lượng | 3.3 g |
| Đường kính | 20 mm |
| Độ dày | 1.47 mm |
| Hình dạng | Scalloped (with 12 notches) |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | Obverse: Gerd Rothschild, Zeev Lipman Reverse: Gabriel Shamir, Maxim Shamir |
| Lưu hành đến | 22 February 1980 |
| Tài liệu tham khảo | KM#96 |
| Mô tả mặt trước | 3 barley ears - with Star of David mint mark to right of barley ears |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic, Hebrew |
| Chữ khắc mặt trước |
ישראל اسرائيل ✡ (Translation: ISRAEL in Hebrew & Arabic) |
| Mô tả mặt sau | Value Year Commemorative Event |
| Chữ viết mặt sau | Hebrew |
| Chữ khắc mặt sau |
1 אגורה תש`ם כ`ה שנים לבנק ישראל (Translation: 1 Agorah 1980 (5740) 25 Years to Bank of Israel) |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
5740 (1980) ✡ - תש`ם - 3 652 5740 (1980) ✡ - תש`ם (In Coin Sets) - 31 348 |
| ID Numisquare | 7903575520 |
| Thông tin bổ sung |
|