Danh mục
| Đơn vị phát hành | Sultanate of Muscat and Oman |
|---|---|
| Năm | 1898 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1/4 Anna (1⁄64) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The obverse features a central field bearing the fractional denomination '1/4' flanked by the Arabic date ٥١٣١ (AH 1315 struck in retrograde, constituting the noted error), all enclosed within a beaded inner circle. The outer legend, running along the periphery between the beaded circle and the coin's rim, reads 'FESSUL BIN TURKEE IMAM OF MUSCAT AND OMAN' in Latin characters, with 'ANNA' and the fraction also appearing in the legend. The retrograde date ٥١٣١, reading right-to-left in error as a mirror image of the correct AH 1315, is the defining diagnostic feature of this variety. The overall design is plain and utilitarian, consistent with the coinage style of the Muscat Mint of this period. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | FESSUL BIN TURKEE IMAM OF MUSCAT AND OMAN مسقط في ضرب ٥١٣١ ANNA 1/4 |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |