Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Bhutan |
|---|---|
| Năm | 1835-1910 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Crudely hammered field bearing a central Tibetan script inscription in Uchen characters, arranged within a rectangular framework of ruled lines forming a grid-like border. The syllable 'Sa' appears prominently at the upper right of the central device, serving as a die-variety marker. The overall design is characteristic of Bhutanese hammered coinage of the Deb period, with strongly irregular flan edges and uneven strike depth across the field. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | ས |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (1835-1910) - KM#7.1 (`Sa` at lower left) - ND (1835-1910) - KM#7.2 (`Sa` at lower left; dots added) - ND (1835-1910) - KM#7.3 (`Sa` at upper right) - ND (1835-1910) - KM#7.4 (Large `Sa` below 5 pellets) - ND (1835-1910) - KM#7.5 (Large `Sa` below swastika) - ND (1835-1910) - KM#7.6 (Branch) - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |