Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

1/2 Groat - Charles I Tower mint, Group D

Đơn vị phát hành Royal Mint (Tower)
Năm 1632-1648
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Crowned, draped bust of Charles I facing left, rendered in the characteristic hammered style of the Tower Mint. The Roman numeral II appears to the right of the bust, denoting the halfgroat denomination. A circular Latin legend surrounds the effigy, separated from the bust by a beaded inner circle. The portrait exhibits the loose, flowing hair typical of Group D coinage, surmounted by a plain crown. The overall style reflects the work of Tower Mint engravers active during the 1630s and 1640s.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau Crowned square-topped shield of the Royal Arms of England, quartering the arms of France (fleurs-de-lis), England (lions passant), Scotland (lion rampant), and Ireland (harp), all within a beaded inner circle. The shield is surmounted by a royal crown and flanked by the crowned cypher C R (Carolus Rex). A circular Latin legend reading IVSTITIA THRONVM FIRMAT encircles the design, separated by a beaded border. The hammered flan exhibits the slightly irregular outline typical of hand-struck Tower Mint coinage of this period.
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc ND (1632-1633) - Sp#2828 - harp (87) -
ND (1632-1633) - Sp#2829 - harp (87) -
ND (1632-1633) - Sp#2830 - harp (87) -
ND (1633-1634) - Sp#2828 - portcullis (107) -
ND (1633-1634) - Sp#2829 - portcullis (107) -
ND (1633-1634) - Sp#2830 - portcullis (107) -
ND (1634-1635) - Sp#2831 - bell (60) -
ND (1635-1636) - Sp#2828 - crown (70) -
ND (1635-1636) - Sp#2831 - crown (70) -
ND (1636-1638) - Sp#2831 - tun (123) -
ND (1638-1639) - Sp#2831 - anchor (57) -
ND (1638-1639) - Sp#2832 - anchor (57) -
ND (1639-1640) - Sp#2831 - triangle (119a) -
ND (1639-1640) - Sp#2832 - triangle (119a) -
ND (1640-1641) - Sp#2832 - star (23) -
ND (1641-1642) - Sp#2832 - triangle-in-circle (119b) -
ND (1642-1643) - Sp#2833 - triangle-in-circle (119b) -
ND (1643-1644) - Sp#2833 - P in brackets (98) -
ND (1644-1645) - Sp#2833 - R in brackets (112) -
ND (1645) - Sp#2833 - eye (81) -
ND (1645-1646) - Sp#2833 - sun (120) -
ND (1646-1648) - Sp#2833 - sceptre (109) -
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH