| Đơn vị phát hành | Dombes, Principality of |
|---|---|
| Năm | 1672-1674 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1/2 Ecu = 30 Sols (1.5) |
| Tiền tệ | Livre |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 13.49 g |
| Đường kính | 33 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#45, Divo Dombe#223-225, PA#5220, Dy féodales#3006A |
| Mô tả mặt trước | Draped bust facing right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | AN . MA . LVD . PRINC . SVPRE . DOMBA (Translation: Anna Mary Louise, Sovereign Princess of Dombes.) |
| Mô tả mặt sau | Crowned arms. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | * DOMINVS * ADIVTOR A ET REDE MEVS 1673 (Translation: The lord is my support and redemptor.) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1672 - - 1673 - - 1674 - - |
| ID Numisquare | 9713685340 |
| Ghi chú |