| Đơn vị phát hành | Judea |
|---|---|
| Năm | 133-134 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Zuz = 1/4 Sela = 1/4 Shekel |
| Tiền tệ | Bar Kokhba Revolt ‒ Shekel (132-135) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 2.77 g |
| Đường kính | |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 4 August 0135 |
| Tài liệu tham khảo | Hendin 5ᵗʰ#1390 |
| Mô tả mặt trước | Three letters in a triangle, in a wreath of thin branches wrapped around eight almonds, medallion at top, tendrils at bottom |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Hebrew |
| Chữ khắc mặt trước | שמ ע (Translation: Sm` (abbreviating Simon)) |
| Mô tả mặt sau | Palm branch |
| Chữ viết mặt sau | Hebrew |
| Chữ khắc mặt sau | שב לחר ישראל (Translation: Year two of the freedom of Israel) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (133-134) - - |
| ID Numisquare | 3392611420 |
| Ghi chú |