| Đơn vị phát hành | Termera |
|---|---|
| Năm | 480 BC - 460 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | Persian siglos |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 3.52 g |
| Đường kính | 13 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered, Incuse |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | BMC Greek#1 , SNG Kayhan#1667 , de Luynes#1529 , HN Online#2168 |
| Mô tả mặt trước | Satyr in running-kneeling position right; dotted border. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Head of roaring lion right, neck truncation in row of dots; all within incuse square. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (480 BC - 460 BC) - - |
| ID Numisquare | 9565467190 |
| Ghi chú |