Triobol

Đơn vị phát hành Sikyon
Năm 450 BC - 425 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Triobol = 1/2 Drachm
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 2.74 g
Đường kính 12.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Peloponnesos#163, SNG Copenhagen#5, 210
Mô tả mặt trước Chimera walking left
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Dove flying right, inverted san above head, inverted T (= τριώβολον) below and all within incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (450 BC - 425 BC) - -
ID Numisquare 9290501820
Ghi chú
×