Tremissis - Moneyer Ela Quentovic mint

Đơn vị phát hành Ela
Năm 585-620
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Tremissis (⅓)
Tiền tệ Tremissis (476-670)
Chất liệu Gold
Trọng lượng 1.26 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Prou Mer#1138-1139, Belfort#4984-4986, MEC I#472
Mô tả mặt trước Stylized head to the right.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước ELA MONIT
(Translation: Moneyer Ela.)
Mô tả mặt sau Cross on a base decorated with crosslet.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau VVICVS FIT
(Translation: Minted in Quentovic.)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (585-620) - -
ID Numisquare 4770464180
Ghi chú
×