Tetrobol 'light drachm'

Đơn vị phát hành Massalia
Năm 125 BC - 90 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Tetrobol (⅔)
Tiền tệ Phocaean Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 2.99 g
Đường kính 16 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo MHM#44
Mô tả mặt trước Diademed and draped bust of Artemis right, bow and quiver over shoulder.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Lion standing left, raising foreleg;
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΜΑΣΣΑ AH
(Translation: Massalia)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (125 BC - 90 BC) - Α in exergue; MHM#44/1, Mau2022#709 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΖ in exergue; MHM#44/2, Mau2022#710 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΗ in exergue; MHM#44/3, Mau2022#711 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΘ in exergue; MHM#44/4, Mau2022#712 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΙΔ (rotated Δ) in exergue; MHM#44/12, Mau2022#719 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΙΔ in exergue; MHM#44/12, Mau2022#720 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΙΕ in exergue; MHM#44/13, Mau2022#721 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΚ in exergue; MHM#44/5, Mau2022#713 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΛ in exergue; MHM#44/6, Mau2022#714 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΜ in exergue; MHM#44/7, Mau2022#715 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΝ in exergue; MHM#44/8, Mau2022#716 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΞ in exergue; MHM#44/9, Mau2022#717 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΑΠ in exergue; MHM#44/10, Mau2022#718 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΛΛ in exergue; MHM#44/11, Mau2022#723 -
ND (125 BC - 90 BC) - ΠΑ in exergue; MHM#44/14, Mau2022#722 -
ID Numisquare 7125063240
Ghi chú
×